線上影音衛教

Photo
藥劑部|線上影音衛教
Online Audio and Video Education
國語|Mandarin
若您對藥物有任何疑問,歡迎撥打奇美醫院藥劑部諮詢專線: (06)281-2811 分機 53106,或傳送電子郵件至:druginfo@mail.chimei.org.tw
英語|English
If you have any questions about your medication, you can contact Chi Mei Hospital’s pharmacy consultation line at (06)281-2811 extension 53106, or email druginfo@mail.chimei.org.tw.
印尼語|Indonesia
Jika Anda memiliki pertanyaan tentang obat Anda, Anda dapat menghubungi layanan konsultasi farmasi Rumah Sakit Qi Mei di nomor (06)281-2811 ekstensi 53106, atau kirim email ke druginfo@mail.chimei.org.tw.
泰語|Thai
編號
No.
院區
Campus
片名
Title
片長
Duration
日期
Date
總院 首次化療後相關注意事項衛教影片(泰語)
วิดีโอให้ความรู้: ข้อควรระวังหลังการให้เคมีบำบัดครั้งแรก
04:29 2025 / 10
總院 直接口服抗凝血劑使用須知(泰語)
การให้ความรู้ผู้ป่วย: ยาต้านการแข็งตัวของเลือดชนิดรับประทาน
02:23 2025 / 08
總院 眼藥水及眼藥膏使用須知(泰語)
การให้ความรู้ผู้ป่วย: น้ำยาเคลือบรอบดวงตาสูตรเพิ่มความชุ่มชื้น
02:38 2025 / 04
總院 Warfarin脈化寧藥物使用須知(泰語)
การให้ความรู้ผู้ป่วย: วาร์ฟาริน (Warfarin)
02:37 2025 / 03
總院 NTG耐絞寧舌下錠藥物使用須知(泰語)
การให้ความรู้ผู้ป่วย:ไนโตรกลีเซอรีน ยาเม็ดใต้ลิ้น
02:32 2023 / 07
總院 HMG CoA 還原酶抑制劑藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: ยากลุ่มยับยั้ง HMG-CoA Reductase
02:17 2026 / 03
總院 胃腸道氫質子幫浦阻斷劑(PPI)使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: ยากลุ่มยับยั้งการหลั่งกรดชนิด Proton Pump Inhibitor (PPI)
01:56 2026 / 03
總院 Clopidogrel藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: Clopidogrel
01:43 2026 / 05
總院 Aspirin藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: Aspirin
01:48 2025 / 04
總院 陰道塞劑藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: ยาเหน็บช่องคลอด
01:26 2024 / 05
總院 鼻噴劑藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: ยาพ่นจมูก
01:29 2026 / 01
總院 外用點耳劑藥物使用須知(泰語)
ความรู้สำหรับผู้ป่วย: ยาหยอดหู
01:45 2025 / 04
หากคุณมีคำถามเกี่ยวกับยาของคุณ สามารถติดต่อสายด่วนปรึกษาเภสัชกรของโรงพยาบาลชี่เหม่ยได้ที่หมายเลข (06)281-2811 ต่อ 53106, หรือส่งอีเมลมาที่ druginfo@mail.chimei.org.tw.
越語|Việt Nam
編號
No.
院區
Campus
片名
Title
片長
Duration
日期
Date
總院 首次化療後相關注意事項衛教影片(越語)
Video giáo dục: Những điều cần lưu ý sau đợt hóa trị đầu tiên
04:54 2025 / 10
總院 直接口服抗凝血劑使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: thuốc chống đông dạng uống
02:23 2025 / 08
總院 眼藥水及眼藥膏使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc nhỏ mắt và thuốc mỡ
02:52 2025 / 04
總院 Warfarin脈化寧藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Warfarin
02:37 2025 / 03
總院 NTG耐絞寧舌下錠藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân:Nitroglycerin Viên ngậm dưới lưỡi
02:42 2023 / 07
總院 HMG CoA 還原酶抑制劑藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc ức chế HMG-CoA Reductase
02:18 2026 / 03
總院 胃腸道氫質子幫浦阻斷劑(PPI)使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc ức chế bơm proton (PPI)
01:53 2026 / 03
總院 Clopidogrel藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Clopidogrel
01:49 2026 / 05
總院 Aspirin藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Aspirin
01:51 2025 / 04
總院 陰道塞劑藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc đặt âm đạo
01:44 2024 / 05
總院 鼻噴劑藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc xịt mũi
01:47 2026 / 01
總院 外用點耳劑藥物使用須知(越語)
Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân: Thuốc nhỏ tai
02:02 2025 / 04
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về thuốc của mình, bạn có thể liên hệ với đường dây tư vấn dược của Bệnh viện Chi Mei qua số (06)281-2811 số máy lẻ 53106, hoặc gửi email đến druginfo@mail.chimei.org.tw.