越南文

衛教單張編號:A300V114
 
病人照護須知-疾病照顧篇4
輸出入量紀錄 Ghi Chép Lượng Đầu Vào/Ra
By 越南文 | March, 2024

1.向護理站索取輸出入量紀錄單。
Lĩnh nhận Bảng ghi chép lượng đầu ra/đầu vào tại Trạm Hộ lý.
2.輸入量包括:所有自嘴吃入的食物或由鼻胃管灌入的流質食物如開水、果汁或牛奶。
Lượng đầu vào bao gồm: Toàn bộ các thức ăn đưa vào miệng hoặc thức ăn loãng cho ăn qua ống thông mũi – dạ dày, như nước sôi để nguội, nước ép trái cây hoặc sữa tươi.
3.輸出量包括:大便及小便。
Lượng đầu ra bao gồm: Đại tiện và tiểu tiện.
4.病人未包尿褲者:
Trường hợp người bệnh không dùng quần tã:
  • 大便:先測量未使用之便盆重量,之後病人每次使用的便盆再稱重。 (使用後便盆重量扣去使用前便盆重為大便的量)。
    Đại tiện: Trước tiên đo trọng lượng bô vệ sinh chưa dùng, sau đó đo lại trọng lượng bô vệ sinh mỗi lần dùng. (Trọng lượng bô sau khi dùng trừ đi trọng lượng bô trước khi dùng bằng lượng của đại tiện)
  • 小便時以便盆或尿壺留尿,再倒入尿杯置於平坦處,眼睛高度與尿的液面平,看尿杯的刻度後紀錄尿量、顏色。
    Khi tiểu tiện, dùng bô vệ sinh hoặc bô tiểu để đựng nước tiểu, rồi đổ vào cốc niệu đặt ở chỗ bằng phẳng, độ cao của mắt ngang với mực nước tiểu, xem vạch khắc trên cốc niệu rồi ghi lại lượng và màu sắc nước tiểu.
5.包尿褲病人:先測量未使用之紙尿褲重量,之後病人每次換下之尿褲再稱重。(使用後紙尿褲重量扣去使用前紙尿褲重為大小便的量)。
Trường hợp người bệnh dùng quần tã: Trước tiên đo trọng lượng của quần tã chưa dùng, sau đó đo lại quần tã mỗi lần thay ra. (Trọng lượng quần tã sau khi dùng trừ đi trọng lượng quần tã trước khi dùng bằng lượng của đại/tiểu tiện)
(lại tả lót sau mỗi lần thay ra.(Trọng lượng tả lót vừa thay ra - trọng lượng tả lót trước lúc mặc vào = lượng nước tiểu)
6.固體食物吃之前需先秤重,吃完後再秤重。
Thức ăn dạng rắn, phải được đo trọng lượng trước khi ăn, sau khi ăn xong đo lại lần nữa.
7.流質食物需先目視吃之前的液面刻度,吃完後再看一次液面刻度。
Thức ăn dạng lỏng, phải được kiểm tra bằng mắt vạch khắc mặt dung dịch trước khi ăn, sau khi ăn xong xem lại vạch khắc lần nữa.
8.灌食者則以空針測量灌入的量。
Trường hợp cho ăn qua ống thông, thì dùng xi-lanh rỗng để đo lượng thức ăn đưa vào.

~諮詢電話~
│奇美醫院│電話:(06)281-2811轉55691
│柳營奇美│電話:(06)622-6999轉77732
│佳里奇美│電話:(06)726-3333轉35590~1
│奇美醫院│
電話:(06)281-2811轉55691
│柳營奇美│
電話:(06)622-6999轉77732
│佳里奇美│
電話:(06)726-3333轉35590~1